Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.
- Võ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 654 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Văn Công Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 693 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 655 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Lúa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Văn Công Lạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 657 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 652 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Rân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 656 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 822 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1978 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 150 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 653 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Văn Công á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 632 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Văn công Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 248 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Công Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 287 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Công Liễn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/2/1971 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 189 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Công Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)