Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.
- Trần Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: B1 - E101 - F325 An táng tại: NT Cửa Việt Quảng Trị NT Cửa Việt Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1954 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 46 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Công Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 578 Xem chi tiết →
- Trần Công Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Công Vũ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trần Công Vợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Vụ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/6/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Xuân Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Công úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Trần Công Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Công Đình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Công Đình Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/9/1987 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Công Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 686 Xem chi tiết →
- Trần Công Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Minh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Trần Thị Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Thị Cồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 459 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)