Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Nguyễn Công Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 54 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Nam Năm sinh: 4/5/1939 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Ngạc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 321 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Nhu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Nải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Phẩm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Quý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 181 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách