Tìm thấy 9.536 hồ sơ cho “Công”.
- Phạm Chí Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm công Thảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Quách Công Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Thái Công Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Công Tặng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Công Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Lanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Công Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Cống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Bao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Văn Công Quyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Công Chỉ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/8/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Công Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Đinh Công Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đinh Công Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Công Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h22 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)