Tìm thấy 9.542 hồ sơ cho “Công”.

  1. Lâm Công Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 95 Xem chi tiết →
  2. Lê Công Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Lê Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 418 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Công Bổ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Lê Công Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Công Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Thanh Hưng, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Công Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Công Giò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 798 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Xã Đại Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Lê Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 469 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Công Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1940 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 423 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Công Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Công Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Lê Công Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Công Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 143 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Lê Công Khẩn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Công Kiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.215 người trong các danh sách