Tìm thấy 9.542 hồ sơ cho “Công”.

  1. Huỳnh Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Công Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Công Lục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Công Triết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Công Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh công Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 25/10/1988 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Hình Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1961 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  14. Hồ Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Hồ Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1990 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hồ Công Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Hồ Công ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Khương Công Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Kiều Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. La Công Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 3.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.215 người trong các danh sách