Tìm thấy 9.542 hồ sơ cho “Công”.

  1. Đòan Công Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 419 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đô Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đặng Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Đặng Công Bòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Công Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Đặng Công Tạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1971 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Đặng Công Uy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  10. Đỗ Công Hành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 644 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Công Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Đỗ Công Sỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 350 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Công Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 629 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Công Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 149 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Công Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thành Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: QUẢNG PHÚ CẦU ỨNG HÒA - HÀ TÂY Đơn vị: ĐỘI 11 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 307 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đỗ Văn Công
  18. Bùi Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Bùi Công Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Công Sáu Năm sinh: 5/10/1948 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 3.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.215 người trong các danh sách