Tìm thấy 9.542 hồ sơ cho “Công”.
- Đinh Công Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Công Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Công Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Hoà, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Công Ân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đinh Công Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1977 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Thế Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Thị Cọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Công Dậu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Mười Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 00/00/ Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2446 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đoàn Công Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 511 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Trọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Đoàn Công Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đào Công Bởu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Đào Công Hoá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1455 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Đào Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 759 Xem chi tiết →
- Đào Công Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 992 Xem chi tiết →
- Đào Công Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 3.215 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)