Tìm thấy 9.542 hồ sơ cho “Công”.
- Vũ Công Qua Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1644 Xem chi tiết →
- Vũ Công Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Vũ Công Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Công Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2027 Xem chi tiết →
- Vũ Công Tín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 173 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Công Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Công Vĩ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Vũ Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vương Công Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1727 Xem chi tiết →
- Vương Công Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1653 Xem chi tiết →
- Vương Công Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu 4 Xem chi tiết →
- nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Công Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1989 An táng tại: Phú Lộc, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Công Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Công Chiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Công Châu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/8/1955 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Công Dọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Công Guẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)