Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Đinh Công Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Kỳ Xuân, Kỳ Xuân Đơn vị: v14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Đường Công Chanh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Duy Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: QL, Q Lưu, Q Lưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D2 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Công Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1-6-1976 Quê quán: Bình Đức, Mỏ Cày, Bến Tre An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C150 - E81 Xem chi tiết →
  7. Lê Công Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Nhơn Bình, Nhơn Bình Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Kích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 Quê quán: K8, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29-11-1968 Quê quán: Thụy Sơn, Thái Thụy, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước H8-E70, A1, 5, 23 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đoản Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/09/1975 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Công Duyệt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04-12-1969 Quê quán: Vũ Ninh, Vũ Tiên, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C7-E70, A1, 6, 1 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Phan Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E3 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Công Trung (Tuy) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1978 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: TS tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Công Đích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30-10-1968 Quê quán: Tân Hồng, Bình Giang, Hải Hưng An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Z29 Xem chi tiết →
  20. Đào Công Thuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08-06-1972 Quê quán: Thái Thuần, Thái Ninh, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D49-M9, A1,5,10 Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách