Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Dương Công Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Giang Công Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 45 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Công Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 Quê quán: Nam Đàn, Nam Đàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Hoàng Công Độ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Công ấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
  9. Hoàng công Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1986 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Công Cử Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Công Măng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Công Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/01/1970 Quê quán: Sóc Trăng, Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1966 Quê quán: ĐIỆN NGỌC, ĐIỆN BÀN, QN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Huỳnh Văn Công
  16. Huỳnh Văn Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Đức Công Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  19. Hà Công Khiên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/03/1987 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hà công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách