Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Đào Công Tính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 98 · Lô I Xem chi tiết →
  3. Đặng Công Bản Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 19/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M238 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  4. Đặng Công Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M327 · Hàng H18 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Đặng Công Cầu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M437 · Hàng H25 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Đặng Công Huýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M333 · Hàng H18 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Đặng Công Mãi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M284 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Đặng Công Mỹ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  9. Đặng Công Nghiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  10. Đặng Công Nhâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M125 · Hàng H7 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Đặng Công Phụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M126 · Hàng H7 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Đặng Công Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M269 · Hàng H14 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Đặng Công Thân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M274 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Đặng Công Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M309 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  15. Đặng Công Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M340 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Đặng Công Trúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M438 · Hàng H26 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Đặng Công Trúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 108 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Công Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M336 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Đặng Công Tương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M335 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Đặng Công Vịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M202 · Hàng H11 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách