Tìm thấy 9.542 hồ sơ cho “Công”.
- Trương Công Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Công Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1985 An táng tại: Ngh. Hành, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Công Nhỡ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trương Công Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Công Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 311 Xem chi tiết →
- Trương Công Thủ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Công Trạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Công Tác Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Công Tịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trương Công Xá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Công Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Trương Công Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Công Đảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Công Đất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 891 Xem chi tiết →
- Trương Công Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Công Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trương Công Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Công ảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 311 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trầm Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)