Tìm thấy 9.542 hồ sơ cho “Công”.

  1. Tràng Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 763 Xem chi tiết →
  2. Trương .V. Công Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 311 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Trương Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H3 · Khu KC2 Xem chi tiết →
  4. Trương Công Ban Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  5. Trương Công Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trương Công Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trương Công Cháy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Trương Công Chức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trương Công Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trương Công Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 220 Xem chi tiết →
  11. Trương Công Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trương Công Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trương Công Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trương Công Kiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 709 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Trương Công Luý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 174 Xem chi tiết →
  16. Trương Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trương Công Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Trương Công Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 869 Xem chi tiết →
  19. Trương Công Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trương Công Mút Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.213 người trong các danh sách