Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Đinh Công Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 150 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Hiệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Đinh Công Kỳ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1982 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Mãn, Xã Phú Mãn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đinh Công Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Kim cương-Định Quả - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2214 Xem chi tiết →
  9. Đinh Công Lạng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Nên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 Xem chi tiết →
  12. Đinh Công Phi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đinh Công Sắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Thiết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thanh Tiến- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9-F64- F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 66 Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Thơ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Thật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Đinh Công Thịnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Thực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 Xem chi tiết →
  19. Đinh Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 1 · Khu 8 Xem chi tiết →
  20. Đinh Công Tiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách