Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Phùng Công Mùi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 Xem chi tiết →
  2. Phùng Công Ngô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phùng Công Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phùng Công Phu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  5. Phùng Công Quy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 79 Xem chi tiết →
  6. Phùng Công Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Phùng Công Thao Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phùng Công Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  9. Phùng Công Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Phùng Công Viễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Phùng Công Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
  12. Phùng Công Đế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 160 Xem chi tiết →
  13. Phùng Công Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 78 Xem chi tiết →
  15. Phương Công Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phương Công Diễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 195 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Phương Công Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Phương Công Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 197 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phương Công Mục Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 139 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phương Công Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách