Tìm thấy 9.542 hồ sơ cho “Công”.
- Nguyễn Văn Cống Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cộng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn công Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Công Chứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Công Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Công Nuôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/3/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Công ẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Ngô Quốc Cong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 291 Xem chi tiết →
- Ngô Sỹ Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 212 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 605 Xem chi tiết →
- Ninh Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nông Công Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phan Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Phan Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Công Cao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Công Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)