Tìm thấy 9.536 hồ sơ cho “Công”.
- Huỳnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Hô Công Mĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hố Công Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hồ Công Trực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hồ Công Xoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Bằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Công Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Công Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1950 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/11/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Công sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Công Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Cống Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Thành Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng D7 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)