Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Khi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Khoa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Kiên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Kỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 146 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Liêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Luân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Luận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 67 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Lư Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Lương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 161 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 360 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 125 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách