Tìm thấy 9.542 hồ sơ cho “Công”.

  1. Nguyễn Công Chưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Căng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Cử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Giao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Hoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1992 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Hoán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Huy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 35 · Khu S Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Học Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Khai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Khoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Kịp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1698 Xem chi tiết →

Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.213 người trong các danh sách