Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Nguyễn Công Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Lễ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Lộc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 72 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Lộc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/9/1980 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 299 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 4a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Lụt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Lực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Khu Vô danh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1982 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 231 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1987 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Muôn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/5/1950 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Mão Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 224 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Mạo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/2/1950 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Mẫn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 181 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Mậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/7/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách