Tìm thấy 9.542 hồ sơ cho “Công”.
- Mai Công Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 944 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Mai Công Mến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 353 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Mười Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyền Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/7/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 56 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 429 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bằng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 579 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 297 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Phú Lộc, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)