Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.
- Lê Công Huẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Lê Công Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Công Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Công Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Công Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Lê Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
- Lê Công Khê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 258 Xem chi tiết →
- Lê Công Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Ký Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 524 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Luận Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Công Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Lê Công Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Lê Công Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Lê Công Lạc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 537 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Lạp Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 538 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)