Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Huỳnh Thành Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 153 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tấn Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Tấn Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Công Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/12/1984 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Hà Công Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2a Xem chi tiết →
  12. Hà Công Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Tuy Lộc, Xã Tuy Lộc, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  13. Hà Công Nhầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hà Công Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hà Công Thận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hà Công Tỏ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Hà Công Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hà Công Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hà Kim Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hồ Công Chức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu H1 Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách