Tìm thấy 9.542 hồ sơ cho “Công”.
- Lê Công Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1790 Xem chi tiết →
- Lê Công Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Thanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 182 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Công Thắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1951 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Công Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Công Tích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1978 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thị Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Cộng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đình Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 254 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lý Công Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lý Công Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Công Đảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lương Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 89 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ma Công Khùn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 244 Xem chi tiết →
- Ma Công Tuỳ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 64 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Công Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 568 Xem chi tiết →
Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)