Tìm thấy 9.541 hồ sơ cho “Công”.
- Hồ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hồ Công TRí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Công Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 208 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Công Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Công Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Công Định Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/3/1987 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Kim Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Công Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
- LS Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Là Công Gặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Công Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/2/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Công Cu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Công Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Công Khiêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 51 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Công Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Niết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 211 Xem chi tiết →
Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)