Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Đinh Công Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 558 Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Tràng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1983 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh Công Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng H · Lô BTT Xem chi tiết →
  8. Đinh Công Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đinh Công Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1085 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Đạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  12. Đinh Công Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 24 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Công Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 64 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đinh công Kiên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Đinh văn Công Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/4/1960 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đoàn Công Chẳng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Công Hiển Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/10/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 472 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Công Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 483 Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách