Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Vũ Công Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Vũ Công Khiêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/10/1945 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 70 Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Công Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Vũ Công Miến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 195 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  6. Vũ Công Nguyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 595 Xem chi tiết →
  7. Vũ Công Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Vũ Công Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Công Oanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Công Quyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Vũ Công Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 2006 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Vũ Công Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  13. Vũ Công Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Vũ Công Thực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Công Tuỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Công Tảo Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Vũ Công Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Vũ Công Vinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Vũ Công kỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Vũ Công Ô Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách