Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Võ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  2. Võ Công Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Võ Công Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  4. Võ Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Võ Công Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
  6. Võ Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Võ Công Lãng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Võ Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 117 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Công Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 131 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  10. Võ Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Võ Công Tố Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Võ Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 31 Xem chi tiết →
  13. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 667 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 598 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Cống Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b11 Xem chi tiết →
  17. Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 42 · Lô 8B · Khu P Xem chi tiết →
  18. Văn Công Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Văn Công Dây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 246 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Văn Công Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 109 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách