Tìm thấy 9.537 hồ sơ cho “Công”.
- Hoàng Công Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 279 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 161 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Công Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Công Quyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 845 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 832 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Trợ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 537 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Đắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 147 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 326 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng công Lọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Tuyển Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh cộng Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1980 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Công Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Công Đận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Đức Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Công Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)