Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.
- Phạm Công Ư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Cống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Công Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 11/1941 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Phạm Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 230 Xem chi tiết →
- Phạm Thành Công Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Thị Cống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Viết Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đình Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Qúach Công Vích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 482 Xem chi tiết →
- Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1963 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 1 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Thái Công Loan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Thái Công Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng B8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Thái Công Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 509 Xem chi tiết →
- Tiền Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Triệu Công Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tràn Công Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 564 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)