Tìm thấy 9.536 hồ sơ cho “Công”.
- Bùi Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bạch Công Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 832 Xem chi tiết →
- Bạch Sỹ Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 590 Xem chi tiết →
- Chiêu Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 258 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Công Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 778 Xem chi tiết →
- Diêm Công Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 658 Xem chi tiết →
- Dương Công Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Công Dưỡng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Dương Công Khai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
-
Dương Công Kỳ
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 21/8/1972
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 20 · Hàng 11
Xem chi tiết →
- Dương Công Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Dương Công Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Công Vấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 299 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Công Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 122 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Giang Công ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1728 Xem chi tiết →
- Giang Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hai Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Còng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)