Tìm thấy 9.536 hồ sơ cho “Công”.

  1. Lê Công Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Lê Công Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Sổ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/8/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Phạm Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Trương Công Đang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Trần Công Thập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Đào Công Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Công Cống Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LC · Khu D6 Xem chi tiết →
  14. Ba Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Công Phán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Công Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Chu Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Công Hải Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  19. Công Thành Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Hoàmh Công Phomg Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/4/198 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →

Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.213 người trong các danh sách