Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.
- Phạm Công Hoan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Công Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1981 Quê quán: Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1740 Xem chi tiết →
- Phạm Công Hàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 32 Xem chi tiết →
- Phạm Công Hới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liêm Chính, Xã Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Công Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Phạm Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Công Kính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Công Lê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1280 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1048 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Công Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 501 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Công Miếu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Công Nghinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Công Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Quỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm Công Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Công Sự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Công Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 34 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Công Thôn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)