Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Nguyễn Công Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Độ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Số 20 Hàm Nghi - Hà Nội Đơn vị: C1D7E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Số 20 Hàm Nghi - Hà Nội Đơn vị: C1D7E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công ấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 94 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cộng Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hiếu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 654 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Công Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 78 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Linh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1976 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhân Công Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 192 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quý Công Tự Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sinh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Mỹ Bằng, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách