Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Huỳnh Công Thạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Công Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/12/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 772 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Công Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Công Tuý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Công Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Công Xây Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1352 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Công Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Công Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/11/1961 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Công Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Công Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/10/1977 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1982 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 760 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Hà Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hà Công Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1521 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Hà Công Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Hà Công Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1952 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Hà Công Phiến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/4/1984 Quê quán: Trung Thành - Quang Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2796 Xem chi tiết →
  18. Hà Công Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hà Công Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 271 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Hố Công Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c22 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách