Tìm thấy 9.536 hồ sơ cho “Công”.
- Trịnh công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Tòng Công Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 429 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Tô Công Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Tạ Công Soan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vi Công Nghị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Võ Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Văn Công Mễ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Văn Công Truyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Văn Công Tê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Văn Công Uốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Vũ Công Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Công Kiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Công Lợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Hồ Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Vũ Quang Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Thành Công Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ công Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Vũ công Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)