Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Võ Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 161 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Võ Công Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 125 · Hàng 6 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  3. Võ Công Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Võ Công Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1949 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  13. Văn Công A Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
  14. Văn Công Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Văn Công Bảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Văn Công Chèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 285 · Lô 17 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Văn Công Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng O · Lô 40 · Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Văn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Văn Công Lam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 47 Xem chi tiết →
  20. Văn Công Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 14 · Lô 57 Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách