Tìm thấy 9.536 hồ sơ cho “Công”.
- Ngô Công Bạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Công Hoanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Công Miều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 781 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Công Phàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Vi Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Công Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phùng Công Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 27 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Phùng Công Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phùng Công Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Công Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Công Hưng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Công Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Công Kích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Công Sảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Công Thống Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Công Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Công Đinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)