Tìm thấy 9.536 hồ sơ cho “Công”.

  1. Nguyễn Công Phọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Phọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Phức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Quí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Thấu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Đài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 357 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Đáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Đỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1046 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn công Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3973 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.213 người trong các danh sách