Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Nguyễn Công Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/5/1950 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Hanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Hinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1949 An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Hiệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1982 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Hoán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Huy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 171 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Hàm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách