Tìm thấy 9.536 hồ sơ cho “Công”.

  1. Hồ Công Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 880 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Kiều Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Lã Công Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3840 Xem chi tiết →
  4. Lê Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Công Biền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Công Chất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Công Cuộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Công Giáo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Công Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Công Thời Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 342 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Lê Công Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3792 Xem chi tiết →
  15. Lê Công Tuy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 406 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Lê công Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê công Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Lương Công Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3985 Xem chi tiết →
  20. Lại Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.213 người trong các danh sách