Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.
- Nguyễn Công Chiêu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1970 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 394 · Hàng 36 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 40 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 108 · Hàng 4 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cù Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 197 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)