Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Nguyễn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1947 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Biên Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/2/1987 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 185 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Bài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Bé Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/3/1987 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Bướm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Bẩy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Bắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Bế Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/8/1953 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Bột Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Can Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 8B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Can Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1/1951 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Chiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/3/1951 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách