Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.
- Mai Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 20 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Mai Công Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1950 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Mai Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Công Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Minh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Mã Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 105 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Mười Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 187 Xem chi tiết →
- Mạc Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Mạc công Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 144 Xem chi tiết →
- NGuyễn Công Đà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Nghiêm Công Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nghiêm Công Tín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bỉnh Công Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chiến Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 293 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 169 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)