Tìm thấy 9.536 hồ sơ cho “Công”.
- Hoàng Công Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Phong Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Tum Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 303 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Sanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Thế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Cọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Công Khiên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hà Công Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hà Công Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hà Đình Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Chí Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Công Hàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
- Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
- Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
- Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)