Tìm thấy 9.555 hồ sơ cho “Công”.

  1. Hoa Công Dinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Hoa Công ánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Công Chiển Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Công Chưởng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/2/1949 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Công Cơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Công Cấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/4/1954 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Công Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Công Hoằng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/8/1954 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Công Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 99 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Công Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Công Hạnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Hoàng Công Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 65 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Công Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Công Miện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Công Mận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Công Nam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/6/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Công Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Công Quyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 3.249 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.249 người trong các danh sách