Tìm thấy 9.536 hồ sơ cho “Công”.

  1. Đinh Công Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đào Công Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đào Công Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  7. Đào Công Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. An Ngọc Cộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Bùi Công Bát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Công Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Công Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Công Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Công Xuân Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Dương Công Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Dương Công Thức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Công Chất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Công Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 3.213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
  3. Đặng Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Tân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5 - Xã Hưng Long-Bình Chánh
  4. Phạm Công Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Tây Hy sinh: 9.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 6- Tân Ninh-Kiến Tường
  5. Trương Công Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
→ Xem cả 3.213 người trong các danh sách