Tìm thấy 222 hồ sơ cho “Cây”.
- Dương Ngọc Cậy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cậy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Thanh Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Cát Bà - Bên Trái, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cây Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Cậy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cạy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cạy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cậy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cày Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Đức Cậy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Cây Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 151 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đồng chí Cay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Đỗ Trung Cậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cậy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Cây Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Cây Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Khuất Văn Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Cày Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Mùi, H4, Gia Lai
- Vi Văn Cậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bản Nùng - Đông Quan - Lộc Bình Hy sinh: 6/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.82.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thượng Nung - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Cay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 4/10/1979
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hồng Châu, Đông Hưng, Hải Hưng Hy sinh: 1/1974