Tìm thấy 222 hồ sơ cho “Cây”.

  1. Nguyễn Văn Cày Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 155 Xem chi tiết →
  2. Ngô Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 137 Xem chi tiết →
  4. Năm Đèn Cày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Cậy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/4/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 363 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Cậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1485 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Cây Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cây Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/5/1955 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 138 Xem chi tiết →
  12. Võ Cay Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  13. hoàng đức cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Đinh Thị Cầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đổ Văn Cấy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1337 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Cậy Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2132 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Cạy Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/5/1986 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bảy Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 2 · Hàng D4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Cày Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng Mùi, H4, Gia Lai
  2. Vi Văn Cậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Bản Nùng - Đông Quan - Lộc Bình Hy sinh: 6/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.82.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  3. Nguyễn Văn Cậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thượng Nung - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/07/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đình Cay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 4/10/1979
  5. Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hồng Châu, Đông Hưng, Hải Hưng Hy sinh: 1/1974
→ Xem cả 64 người trong các danh sách